Thông số kỹ thuật của cổng trục MDG 5t

Cần trục dầm đơn MDG, còn được gọi là cần trục cổng treo kiểu chữ L, là loại cần trục cổng dầm đơn thường được sử dụng, được sử dụng trong các bãi vận chuyển hàng hóa ngoài trời hoặc dây chuyền sản xuất. Các thông số kỹ thuật của cổng trục dầm đơn MDG 5t và 10t sẽ được giới thiệu ở phần sau.

5t MDG gantry crane

Bản vẽ kết cấu Cẩu trục dầm đơn MDG

Structural Drawing of MDG Single Beam Gantry Crane

Thông số kỹ thuật của cần cẩu dầm đơn MDG 5t và 10t

Lifting Weightt5T10T
Spanm18M22M26M30M35M18M22M26M30M35M
Lift Height10M11M10M11M
Workingmiddle-levelmiddle-level
Speedliftmin12.759.82
trolley travel37.539.7
crane travel46.34039.540
Motorlifttype/kwYZR160L-6/11YZR200L-8/18.5
trolley travelYZR132M1-6/2.5YZR132M2-6/4
crane travelYZR160M2-6/8.5YZR160M2-6/13×2YZR160M2-6/8.5×2YZR160L-6/13×2
WeightHandcartt2.93T2.94T2.95T2.96T4.21T4.23T4.27T
Total Weight32.4T34.8T41T49T52T41.3T45T48.7T58.3T62.4T
Max.Wheel PressureKN160166185213233225236239286298
Steel track43kg/m43kg/m
Power Supply3-Phase A.C 50Hz 380V

Bảng kích thước tổng thể cho cần cẩu dầm đơn MDG 5 tấn và 10 tấn

Lifting
Weight
Span
(m)
size(mm)
BBxBQHH1H2H3H4H5H6H7L1L2L3I1I2I3I4I5S1S2S3S4
5T18M60001700746712889577720182096106647944710000671767178074590 1920213086550005000  
22M9347
26M700085291388966014282778953076479247
30M10997257292170007000
35M10360744798971100087178717100742570
10T16M700023008283135976601475282599507251978110000702770278380570 1800269092150005000  
22M9681 
26M75009029297710281 2904
30M14545109507051 
36M755110231110009027902710380 70007000

Still have questions?

Leave a request and our managers will contact you shortly.




    Gửi nhu cầu của bạn