Cầu trục dầm điện 10 tấn loại LD (sau đây gọi tắt là cầu trục dầm đơn 10 tấn) được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn JB/T1306-94. Cầu trục dầm điện 10 tấn được sử dụng kết hợp với CDI, MDI và các dạng tời điện khác để trở thành cầu trục nhẹ và nhỏ chạy trên đường ray, có sức nâng 10 tấn và khẩu độ áp dụng 7,5-22,5 mét. Nhiệt độ môi trường làm việc nằm trong khoảng -25- + 40℃.
Sơ đồ kết cấu cầu trục dầm đơn 10 tấn
Thông số kỹ thuật của cầu trục dầm đơn 10 tấn
crane travelling mechanism
Working speed (m/min)
(ground)20
(ground) 30
(room)
speed ratio
58.78
39.38
26.36
motor
type
YSE80₂-4
YSE90L-4
ZDR100-4
Power(Kw)
2×0.8
2×1.5
2×1.5
Rotational speed (r/min)
1380
Lifting mechanism (electric hoist) and electric hoist operating mechanism
Model of electric hoist
MD, model
CD, model
Lifting speed (m/min)
8/0.8(7/0.7)
8(7)
Lifting height H(m)
6、9、12、18、24、30
Traveling speed (m/min)
20
electric motor
Cone squirrel-cage mode
Working class
A3
power supply
380V 50Hz three-phase
width of trai
37~70mm
Lifting weight(t)
Span(m)
Crane total weight (t)
Maximum wheel pressure (KN)
Minimum wheel pressure (KN)
Basic Dimensions (mm)
H₁
H₂
H₃
B₀
C₁
C₂
B
10 tons
7.5
3.39
50.98
6.49
745
1470
910
2500
1230
1830
2000
8
3.48
51.78
6.66
8.5
3.57
52.52
6.83
9
3.69
53.23
7.03
9.5
3.77
53.85
7.23
10
3.87
54.14
7.37
10.5
3.99
54.99
7.54
11
4.07
55.93
8.04
11.5
4.37
56.43
8.222
820
1495
1010
2500
2000
12
4.46
56.92
8.4
12.5
4.61
57.38
8.58
13
4.71
57.87
8.8
13.5
4.84
58.30
8.99
14
4.93
58.72
9.17
14.5
5.10
64.22
9.5
855
1540
1110
3000
2500
15
5.20
64.48
9.6
15.5
5.34
65.04
9.7
16
5.43
65.68
10.184
16.5
5.53
65.94
10.39
17
5.63
66.49
10.6
17.5
5.90
67.36
10.8
865
1600
1160
3000
2500
18
6.03
67.74
11.01
18.5
6.13
68.13
11.22
19
6.24
68.48
12.57
19.5
6.69
68.91
12.8
22.5
7.76
71.5
18.4
875
1640
1210
3500
1293
1893
3000
Still have questions?
Leave a request and our managers will contact you shortly.