Bảng kích thước cầu trục dầm điện 16 tấn loại LD
Cầu trục dầm điện 16 tấn loại LD (sau đây gọi tắt là cầu trục dầm đơn 16 tấn) được thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn JB/T1306-94. Cầu trục dầm điện 16 tấn được sử dụng kết hợp với CDI, MDI và các dạng tời điện khác để trở thành cầu trục nhẹ và nhỏ chạy trên ray, có sức nâng 16 tấn và khẩu độ áp dụng 7,5-22,5 mét. Nhiệt độ môi trường làm việc nằm trong khoảng -25- + 40℃.

Bản vẽ kết cấu cầu trục dầm đơn 16 tấn

Thông số kỹ thuật của cầu trục dầm đơn 16 tấn
| 起重机运行机构 Crane travelling mechanism | 运行速度(m/min) Working speed | 20/30 | ||||
| 电动机 Motor | 型号 Type | YSE90L-4 | YSE80L1-4 | YSE90L-4 | ||
| 功率(kw) Power | 2×1.5 | 4×0.8 | 4×1.5 | |||
| 跨 度 ( m ) Span | 7.5~14 | 14<S≤19.5 | 19.5<S≤31.5 | |||
| 起升机构(电动葫芦)及 电动葫芦运行机构 Lifting Machanism(electric hoist)&electric hoist travelling mechanism | 电动葫芦型式 Model of electric hoist | MD/CD | ||||
| 起升速度(m/min) Lift speed | 3.5/0.35 | 3.5 | ||||
| 起升高度H(m) Hoisting height | 6、9、12、18、24、30 | |||||
| 运行速度(m/min) Traveling speed | 20 | |||||
| 电动机 Motor | 锥型鼠笼型 Cone squirre-cage model | |||||
| 工作级别 Working class | A3 | |||||
| 电源 Power source | 三相380V 50Hz Three-phase | |||||
| 轨道面宽 Width of rail | 37~70mm | |||||
